| PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI |

| Stt | Nội dung | Chất lượng ( Nhà Trẻ- Mẫu Giáo) |
| I | Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến dạt được | *NHÀ TRẺ: 1.Chăm sóc, nuôi dưỡng. - 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần. - 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe - CNBT đạt 99,04%, ; SDD nhẹ cân chiếm 0,96%. Chiều cao bình thường đạt 96.6%; SDD thấp còi chiếm 3,4%. - 90% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt. 2. Giáo dục. - 85% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. - 85% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi. - 85% nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu. - 88% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi. *MẪU GIÁO: 1. Chăm sóc, nuôi dưỡng. - 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần. - 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe mỗi quý 1 lần, khám sức khỏe 2 lần/ năm - CNBT đạt 96.3%, ; SDD nhẹ cân chiếm 1,63 %, thừa cân chiếm 1,28, béo phì chiếm 0,73%. Chiều cao bình thường đạt 97.8%; SDD thấp còi chiếm 2.2% - 98% trẻ thích vận động và 95% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt. 2. Giáo dục. - Phấn đấu trên 90% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. - 98% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh. - 98% Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường. - 96% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép. - 100% trẻ 5 tuổi hoàn thành chương trình |
II |
Chương trình giáo dục Mầm non của nhà trường thực hiện |
1/ Về chăm sóc, nuôi dưỡng: - Mức ăn: 30.000đ/1ngày/1 cháu ( 2 bữa chính, 1 bữa phụ) - Thường xuyên thay đổi thực đơn để trẻ ăn ngon miệng, hết suất, sử dụng phần mềm điều tra khẩu phần ăn để cân đối khẩu phần ăn cho trẻ. 2/ Về giáo dục: Thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT- BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và đào tạo và Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình GDMN. - Thực hiện công tác phổ cập trẻ mầm non 5 tuổi trên địa bàn xã Minh Hòa - Thực hiện đánh giá kiểm định chất lượng giáo dục trong 5 năm *NHÀ TRẺ: 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ. - 100% trẻ được đánh giá theo quy định *MẪU GIÁO: 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ. - 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi. - 100% trẻ 3,4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT. - Thực hiện đánh giá kiểm định chất lượng giáo dục trong 5 năm |
| III | Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển | *NHÀ TRẺ: - 95% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó: + 92,5% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất; + 90% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội. + 95% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ. + 92,5% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức. *MẪU GIÁO: - 95,5% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó: + 96,3% trẻ Mầm, 96,5% trẻ Chồi, 98,7% trẻ Lá đạt lĩnh vực phát triển thể chất. + 96,3% trẻ Mầm, 96,5% trẻ Chồi, 98,7% trẻ Lá đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội. +96,3% trẻ Mầm, 96,5% % trẻ Chồi, 98,7% trẻ Lá đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ. + 93,7% trẻ Mầm, 96,5% trẻ Chồi, 97,4% trẻ Lá đạt lĩnh vực phát triển nhận thức. + 91,5% trẻ Mầm, 95,3% trẻ cChồi, 97,4% trẻ Lá đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ. |
| IV | Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc và giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non | - Trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi theo hướng chuẩn, hiện đại và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho trẻ. Có đầy đủ đồ dùng vệ sinh cá nhân cho mỗi trẻ. - Trang bị đủ đồ dùng học tập, đồ chơi và các giá góc trong lớp. 100% đồ dùng nuôi dưỡng, vệ sinh chăm sóc là inôc. - Ký kết với các mối hàng thực phẩm đảm bảo giá cả, chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm.Đảm bảo nguồn nước sạch, giữ gìn vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học. - 100% trẻ tham gia các ngày hội, ngày lễ như: Tết Trung thu, ngày hội đến trường của bé, Tết thiếu nhi 1/6... |
Biểu mẫu 02| Stt | Nội dung | Tổng số trẻ em | Nhà Trẻ | Mẫu Giáo | ||||
| 3-12 Tháng Tuổi | 13-24 Tháng Tuổi | 25-36 Tháng Tuổi | 3-4 tuổi |
4-5 tuổi |
5-6 tuổi |
|||
| I | Tổng số trẻ em | 391 | 0 | 0 | 39 | 86 | 130 | 136 |
| 1 | Số trẻ em nhóm ghép | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Số trẻ em 1 buổi/ngày | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Số trẻ em 2 buổi/ngày | 391 | 0 | 0 | 39 | 86 | 130 | 136 |
| 4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 391 | 0 | 0 | 39 | 86 | 130 | 136 |
| III | Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe | 391 | 0 | 0 | 39 | 86 | 130 | 136 |
| IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng | 391 | 0 | 0 | 39 | 86 | 130 | 136 |
| V | Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em | 391 | 0 | 0 | 39 | 86 | 130 | 136 |
| 1 | Số trẻ cân nặng bình thường | 355 | 0 | 0 | 35 | 77 | 116 | 127 |
| 1.1 | Số trẻ suy dinh dưỡng the nhẹ cân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1.2 | Số trẻ thừa cân béo phì, thừa cân | 34 | 0 | 0 | 3 | 8 | 14 | 9 |
| 1.3 | Thể gầy còm mức độ nặng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1.4 | SDD cả 2 thể | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 1.5 | Thể gầy còm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Số trẻ có chiều cao bình thường | 386 | 0 | 0 | 39 | 85 | 126 | 136 |
| 2.1 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | 5 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| VI | Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục | 391 | 0 | 0 | 39 | 86 | 130 | 136 |
| 1 | Chương trình giáo dục nhà trẻ | 39 | 0 | 0 | 39 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Chương trình giáo dục mẫu giáo | 352 | 0 | 0 | 0 | 86 | 130 | 136 |
TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI| Stt | Nội dung | Số lượng | Bình quân | ||||||||||
| I | Tổng số phòng | 15 | Số m2/ trẻ em 1.3 | ||||||||||
| II | Loại phòng học | Lầu | - | ||||||||||
| 1 | Phòng học kiên cố | 15 | - | ||||||||||
| 2 | Phòng học bán kiên cố | 0 | - | ||||||||||
| 3 | Phòng học tạm | 0 | - | ||||||||||
| 4 | Phòng học nhờ | 0 | - | ||||||||||
| III | Số điểm trường | 0 | - | ||||||||||
| IV | Tổng diện tích đất toàn trường (m2) | 5.503 | 12.3 | ||||||||||
| V | Tổng diện tích sân chơi (m2) | 1100 | 2.46 | ||||||||||
| VI | Tổng diện tích một số loại phòng | 537.2 | |||||||||||
| 1 | Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) | 58.2 | 1.94 | ||||||||||
| 2 | Diện tích hội trường (m2) | 93 | 0 | ||||||||||
| 3 | Diện tích phòng vệ sinh (m2) | 48 | 0 | ||||||||||
| 4 | Diện tích hiên chơi (m2) | 68 | 0 | ||||||||||
| 5 | Diện tích phòng Đa chức năng (m2) | 60 | 0 | ||||||||||
| 6 | Diện tích phòng GD âm nhạc (m2) | 60 | 0 | ||||||||||
| 7 | Diện tích nhà bếp và kho (m2) | 150 | 0 | ||||||||||
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
||||||||||||
| 1 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo qui định | 45 | 03 bộ/1 lớp | ||||||||||
| 2 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định | 0 | 0 | ||||||||||
| VIII | Tổng số đồ chơi ngoài trời | 10 | 10 bộ/sân chơi | ||||||||||
| IX | Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) | 38 máy vi tính, | 01 bộ vi tính/1 lớp | ||||||||||
| X | Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác | ||||||||||||
| Số lượng (m2) | |||||||||||||
| XI | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/trẻ em | |||||||||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | ||||||||||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 15 | 1 | 15 | 0.48 | 0.5 | |||||||
| Có | Không | ||||||||||||
| XII | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x | |||||||||||
| XIII | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | x | |||||||||||
| XIV | Kết nối internet (ADSL) | x | |||||||||||
| XV | Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục | x | |||||||||||
| XVI | Tường rào xây | x | |||||||||||
TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI| STT | Nội dung | Tổng Số | Trình độ đào Tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn Nghề nghiệp 2021-2022 |
||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III | Hạng II | Tốt | Khá | Đạt | chưa đạt | |||
| Tổng số CBQL, GV, NV | 43 | 0 | 0 | 22 | 7 | 2 | 12 | 0 | 27 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| I | Giáo viên | 26 | 0 | 0 | 18 | 7 | 1 | 0 | 0 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Nhà Trẻ | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Mẩu Giáo | 22 | 0 | 0 | 14 | 7 | 1 | 0 | 0 | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| II | CBQL | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Hiệu Trưởng | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | P. Hiệu Trưởng | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| III | Nhân Viên | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | NV Văn Thư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | NV Kế Toán | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Thủ Quỹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | NV Y tế | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | NV Khác | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| … | … | ||||||||||||||
- Sữa Cô gái Hà Lan
- Phở bò
- Cơm
- Canh bí đỏ hầm xương
- Bò nấu đậu
- Dưa hấu
- yaourt
Bữa chiều:- Miến gà
Văn bản mới
Ngày ban hành: 02/04/2024. Trích yếu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương thông báo công khai danh sách các trung tâm ngoại ngữ, tin học, cơ sở giáo dục kỹ năng sống trên địa bàn tỉnh Bình Dương đã được cấp phép theo thẩm quyền.
Ngày ban hành: 02/04/2024
Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: Công nhận BDTX THCS
Ngày ban hành: 12/06/2024
Thăm dò ý kiến