ba công khai 2023-2024

Ba công khai theo thông tư 36 (đâù năm)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI
                              

THỰC HIỆN CÔNG KHAI NĂM HỌC 2023 – 2024  
THÁNG 10/2023
Thực hiện Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo về việc thực hiện công khai đối cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân và Thông tư 21/2005/TT-BTC ngày 22/3/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Trường Mẫu giáo Mầm Non  cam kết thực hiện nghiêm túc các nội dung chăm sóc giáo dục, đội ngũ, cơ sở vật chất và tài chính trong nhà trường năm học 2023 - 2024.
                                                                                                            Biểu Mẫu 01
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng Giáo dục của cơ sở Giáo dục Mầm non năm học 2023-2024

 
Stt Nội dung Chất lượng ( Nhà Trẻ- Mẫu Giáo)
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến dạt được *NHÀ TRẺ:
1.Chăm sóc, nuôi dưỡng.
- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.
100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe
- CNBT đạt 99,04%, ; SDD nhẹ cân chiếm 0,96%. Chiều cao bình thường đạt 96.6%; SDD thấp còi chiếm 3,4%.
 90% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt.
2. Giáo dục.
85% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.
- 85% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.
- 85% nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.
- 88% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi.
*MẪU GIÁO:
1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.
- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.
- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe mỗi quý 1 lần, khám sức khỏe 2 lần/ năm
- CNBT đạt 96.3%, ; SDD   nhẹ cân chiếm 1,63 %, thừa cân chiếm 1,28,  béo phì  chiếm 0,73%. Chiều cao bình thường đạt 97.8%; SDD thấp còi chiếm 2.2%
- 98% trẻ thích vận động và 95% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.
2. Giáo dục.
- Phấn đấu trên 90% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.
- 98% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.
98Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.
- 96% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.
100% trẻ 5 tuổi hoàn thành chương trình









II






Chương trình giáo dục Mầm non của nhà trường thực hiện
1/ Về chăm sóc, nuôi dưỡng:
- Mức ăn: 30.000đ/1ngày/1 cháu ( 2 bữa chính, 1 bữa phụ)
- Thường xuyên thay đổi thực đơn để trẻ ăn ngon miệng, hết suất, sử dụng phần mềm điều tra khẩu phần ăn để cân đối khẩu  phần ăn cho trẻ.
2/ Về giáo dục:
Thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT- BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và đào tạo và Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình GDMN.
- Thực hiện công tác phổ cập trẻ mầm non 5 tuổi trên địa bàn xã Minh Hòa
- Thực hiện đánh giá kiểm định chất lượng giáo dục trong 5 năm
*NHÀ TRẺ:
 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.
- 100% trẻ được đánh giá theo quy định
*MẪU GIÁO:
 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.
- 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi.
- 100% trẻ 3,4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT.
- Thực hiện đánh giá kiểm định chất lượng giáo dục trong 5 năm
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển *NHÀ TRẺ:
 - 95% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:
+ 92,5% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất;
+ 90% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.
+ 95% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
+ 92,5% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.
*MẪU GIÁO:
- 95,5% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:
+ 96,3% trẻ Mầm, 96,5% trẻ Chồi, 98,7% trẻ Lá đạt lĩnh vực phát triển thể chất.
+ 96,3% trẻ Mầm, 96,5% trẻ Chồi, 98,7% trẻ Lá đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.
+96,3% trẻ Mầm, 96,5% % trẻ Chồi, 98,7% trẻ Lá đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
+ 93,7% trẻ Mầm, 96,5% trẻ Chồi, 97,4% trẻ Lá đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.
+ 91,5% trẻ Mầm, 95,3% trẻ cChồi, 97,4% trẻ Lá đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc và giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non - Trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi theo hướng chuẩn, hiện đại và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho trẻ. Có đầy đủ đồ dùng vệ sinh cá nhân cho mỗi trẻ.
 - Trang bị đủ đồ dùng học tập, đồ chơi và các giá góc trong lớp. 100% đồ dùng nuôi dưỡng, vệ sinh chăm sóc là inôc.
- Ký kết với các mối hàng thực phẩm đảm bảo giá cả, chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm.Đảm bảo nguồn nước sạch, giữ gìn vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học.
- 100% trẻ tham gia các ngày hội, ngày lễ như: Tết Trung thu, ngày hội đến trường của bé, Tết thiếu nhi 1/6...
                                                
                                                       Minh Hòa, Ngày      Tháng  10   Năm 2023
                                                        HIỆU TRƯỞNG

 
 
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI
                                                                                                    Biểu mẫu 02
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
Năm học: 2023-2024
Stt Nội dung Tổng số trẻ em Nhà Trẻ Mẫu Giáo
3-12 Tháng Tuổi 13-24 Tháng Tuổi 25-36 Tháng Tuổi 3-4
tuổi
4-5
tuổi
5-6
tuổi
I Tổng số trẻ em 391 0 0 39 86 130 136
1 Số trẻ em nhóm ghép 0 0 0 0 0 0 0
2 Số trẻ em 1 buổi/ngày 0 0 0 0 0 0 0
3 Số trẻ em 2 buổi/ngày 391 0 0 39 86 130 136
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0 0 0 0 0 0 0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú  391 0 0 39 86 130 136
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 391 0 0 39 86 130 136
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 391 0 0 39 86 130 136
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 391 0 0 39 86 130 136
1 Số trẻ cân nặng bình thường 355 0 0 35 77 116 127
1.1 Số trẻ suy dinh dưỡng the nhẹ cân 0 0 0 0 0 0 0
1.2 Số trẻ thừa cân béo phì, thừa cân 34 0 0 3 8 14 9
1.3 Thể gầy còm mức độ nặng 0 0 0 0 0 0 0
1.4 SDD cả 2 thể 2 0 0 1 1 0 0
1.5 Thể gầy còm 0 0 0 0 0 0 0
2 Số trẻ có chiều cao bình thường 386 0 0 39 85 126 136
2.1 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 5 0 0 0 1 4 0
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 391 0 0 39 86 130 136
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 39 0 0 39 0 0 0
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 352 0 0 0 86 130 136
                                                                 Minh Hòa, Ngày      Tháng  10   Năm 2023
                                                                          HIỆU TRƯỞNG

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI
                                                                                                           Biểu mẫu 03
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năn học 2023-2024
Stt Nội dung   Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng   15 Số m2/ trẻ em 1.3
II Loại phòng học   Lầu -
1 Phòng học kiên cố   15 -
2 Phòng học bán kiên cố   0 -
3 Phòng học tạm   0 -
4 Phòng học nhờ   0 -
III Số điểm trường   0 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2)   5.503 12.3
V Tổng diện tích sân chơi (m2)   1100 2.46
VI Tổng diện tích một số loại phòng   537.2  
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)   58.2 1.94
2 Diện tích hội trường (m2)   93
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2)   48 0
4 Diện tích hiên chơi (m2)   68 0
5 Diện tích phòng Đa chức năng (m2)   60 0
6 Diện tích phòng GD âm nhạc  (m2)   60 0
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2)   150 0
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
     
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo qui định   45 03 bộ/1 lớp
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định   0 0
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời   10 10 bộ/sân chơi
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )   38 máy vi tính, 01 bộ vi tính/1 lớp
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác      
      Số lượng (m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên   Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
Chung   Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 15   15  0.48 0.5
      Không
XII   Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XIII   Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XIV   Kết nối internet (ADSL) x  
XV   Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x  
XVI   Tường rào xây x  
                           

                                                    Minh Hòa, Ngày      Tháng  10  Năm 2023
                                                              HIỆU TRƯỞNG


                                                                      Lê Thị Hồng
 
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI
                                                                    THÔNG BÁO                                                                     Biểu Mẫu 04
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2022 – 2023
STT Nội dung Tổng Số Trình độ đào Tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn Nghề nghiệp
2021-2022
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Đạt chưa đạt
Tổng số CBQL, GV, NV 43 0 0 22 7 2 12 0 27 1 0 0 0 0
I Giáo viên 26 0 0 18 7 1 0 0 25 0 0 0 0 0
1 Nhà Trẻ 4 0 0 4 0 0 0 0 4 0 0 0 0 0
2 Mẩu Giáo 22 0 0 14 7 1 0 0 21 0 0 0 0 0
II CBQL 3 0 0 3 0 0 0 0 2 1 0 0 0 0
1 Hiệu Trưởng 1 0 0 1 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0
2 P. Hiệu Trưởng 2 0 0 2 0 0 0 0 1 1 0 0 0 0
III Nhân Viên 14 0 0 1 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0
1 NV Văn Thư 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0
2 NV Kế Toán 1 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
3 Thủ Quỹ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
4 NV Y tế 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
5 NV Khác 12 0 0 0 0 0 12 0 0 0 0 0 0 0
                           
                                                                                                        Minh Hòa, Ngày      Tháng  10   Năm 2023
                                                                                                                 HIỆU TRƯỞNG



                                                                                                                   


 
Bữa sáng:

- Sữa Cô gái Hà Lan
- Phở bò

Bữa trưa:

- Cơm
- Canh bí đỏ hầm xương
- Bò nấu đậu
- Dưa hấu

Bữa xế:

- yaourt

Bữa chiều:

- Miến gà

Văn bản mới

702/SGDĐT-GDTrHTX

Ngày ban hành: 02/04/2024. Trích yếu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương thông báo công khai danh sách các trung tâm ngoại ngữ, tin học, cơ sở giáo dục kỹ năng sống trên địa bàn tỉnh Bình Dương đã được cấp phép theo thẩm quyền.

Ngày ban hành: 02/04/2024

KH số 37/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 21/06/2024. Trích yếu: Tuyển sinh MN

Ngày ban hành: 21/06/2024

QĐ số 66/QĐ-PGDĐT

Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: Công nhận BDTX THCS

Ngày ban hành: 12/06/2024

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm nhất điều gì khi con đến trường?

violimpic
Bộ giáo dục và đào tạo
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây